translate
ベトナム語辞書
ベトナム語・日本語の単語・意味・例文を検索
chrome_extention
menu_book 見出し語検索結果 "tình thân" (2件)
tinh thần
play
日本語 気合
Anh ấy có tinh thần mạnh mẽ.
彼は気合が入っている。
マイ単語
tình thân
日本語 家族愛
Tình thân rất quan trọng.
家族愛はとても大切だ。
マイ単語
bookmarkマイ単語帳へ
swap_horiz 類語検索結果 "tình thân" (2件)
văn hóa tinh thần
日本語 精神文化
Văn hóa tinh thần rất quan trọng trong đời sống của người Việt.
精神文化はベトナム人の生活においてとても重要だ。
マイ単語
giữ vững tinh thần
日本語 精神を保つ
Trong suốt trận đấu, anh ấy giữ vững tinh thần và chiến đấu đến cuối cùng.
試合中、精神を保ちながら最後まで戦った。
マイ単語
bookmarkマイ単語帳へ
format_quote フレーズ検索結果 "tình thân" (10件)
Anh ấy có tinh thần mạnh mẽ.
彼は気合が入っている。
Văn hóa tinh thần rất quan trọng trong đời sống của người Việt.
精神文化はベトナム人の生活においてとても重要だ。
Tình thân rất quan trọng.
家族愛はとても大切だ。
Tinh thần tự lực, tự cường giúp đất nước phát triển.
自力更生、自強の精神が国の発展を助けます。
Chúng ta phải phát huy tinh thần tự cường dân tộc.
私たちは民族自強の精神を発揮しなければなりません。
Đặc biệt coi trọng những vấn đề về tinh thần, tình cảm và tâm lý con người.
特に精神的、感情的、そして人間の心理的な問題を重視している。
Đặc biệt coi trọng những vấn đề về tinh thần, tình cảm và tâm lý con người.
特に精神的、感情的、そして人間の心理的な問題を重視している。
Các giáo sĩ đóng vai trò quan trọng trong việc hướng dẫn cộng đồng về mặt tinh thần.
聖職者は共同体を精神的に導く上で重要な役割を果たしている。
Trong suốt trận đấu, anh ấy giữ vững tinh thần và chiến đấu đến cuối cùng.
試合中、精神を保ちながら最後まで戦った。
Em thích người trưởng thành và vững chãi, một người có thể làm chỗ dựa tinh thần.
私は成熟していてしっかりした人、精神的な支えになれる人が好きです。
ad_free_book
abc 索引から調べる(ベトナム語)
a b c d đ e g h i j k l m n o p q r s t u v w x y
abc 索引から調べる(日本語)